Liên kết website

Chinh phu
Phú Thọ
Tổng cục Thống kê
Bộ kế hoạch và đầu tư

Hội thống kê tỉnh Phú Thọ

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 11


Hôm nayHôm nay : 814

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 28505

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2412343

                   

 

Trang nhất » Nội dung » Thông tin kinh tế - xã hội » Tháng, quý, năm

Phổ biến thông tin tháng 4/2021

Thứ năm - 29/04/2021 20:37

STT THÔNG TIN PHỔ BIẾN ĐVT Giá trị So cùng kỳ (%)
1 Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý tháng 4/2021 Triệu đồng 305.939 127,9496
2 Chỉ số phát triển sản xuất công nghiệp IIP tháng 4/2021 % - 134,26
3 Sản phẩm công nghiệp chủ yếu tháng 4/2021      
  Chè Tấn 2.944,1 164,2
  Phân Supe Photphat (P2O5) Tấn 28.500,0 79,2
  Phân NPK Tấn 43.500,0 126,1
  Xi măng Tấn 149.244,5 122,8
  Gạch lát 1000 M² 2.795,3 109,1
  Vải thành phẩm 1000 M² 4.672,0 125,2
  Sợi toàn bộ Tấn 1.080,0 308,6
  Quần áo may sẵn 1000 Cái 11.183,1 157,2
  Sản phẩm bằng plastic Tấn 13.449,8 174,5
  Ống camera truyền hình; bộ chuyển đổi hình ảnh và bộ tăng cường hình ảnh; ống đèn âm cực quang điện khác 1000 chiếc 10.445,5 219,6
4 Doanh thu bán lẻ hàng hóa tháng 4/2021 Triệu đồng 2.649.768,4 128,9
5 Doanh thu dịch vụ lưu trú và ăn uống tháng 4/2021 Triệu đồng 194.221,0 318,2
6 Chỉ số giá tiêu dùng tháng 4/2021 % - 100,6
7 Doanh thu vận tải, kho bãi và dịch vụ hỗ trợ vận tải tháng 4/2021 Triệu đồng 1.666.010,8 116,6
8 Số lượt hành khách vận chuyển và luân chuyển tháng 4/2021      
  Số lượt hành khách vận chuyển tháng 4/2021 Nghìn HK 5.090,7 118,5
  Số lượt hành khách luân chuyển tháng 4/2021 Nghìn lượt HK.Km 252.837,7 120,6
9 Khối lượng hàng hóa vận chuyển và luân chuyển tháng 4/2021      
  Khối lượng hàng hóa vận chuyển tháng 4/2021 Nghìn tấn 10.541,2 115,7
  Khối lượng hàng hóa luân chuyển tháng 4/2021 Nghìn tấn.Km 1.058.985,5 115,6
10 Số vụ tai nạn giao thông; số người chết, bị thương do tai nạn giao thông tháng 4/2021      
  (Kỳ báo cáo tính từ ngày 15 tháng trước tháng báo cáo đến ngày 14 tháng báo cáo)      
  Số vụ tai nạn giao thông, va chạm tháng 4/2021 Vụ 1 25,0
  Số người chết do tai nạn giao thông tháng 4/2021 Người - -
  Số bị thương do tai nạn giao thông tháng 4/2021 Người 1 100,0
11 Số vụ cháy, nổ và mức độ thiệt hại tháng 4/2021      
  (Kỳ báo cáo tính từ ngày 17 tháng trước tháng báo cáo đến ngày 16 tháng báo cáo)      
  Số vụ cháy Vụ 1 100
  Số vụ nổ Vụ - -
  Mức độ thiệt hại Triệu đồng -
12 Số vụ thiên tai và mức độ thiệt hại tháng 4/2021      
  (Kỳ báo cáo tính từ ngày 17 tháng trước tháng báo cáo đến ngày 16 tháng báo cáo)      
  Số vụ thiên tai Vụ - -
  Mức độ thiệt hại Triệu đồng - -
13 Dân số, mật độ dân số năm 2020      
13.1 Dân số trung bình năm 2020 Người 1.481.884 101,1
   Thành phố Việt Trì " 217.085 100,8
   Thị xã Phú Thọ " 71.175 100,5
   Huyện Đoan Hùng " 116.538 101,0
   Huyện Hạ Hoà " 105.735 100,5
   Huyện Thanh Ba " 117.072 101,1
   Huyện Phù Ninh " 112.270 100,9
   Huyện Yên Lập  " 94.451 101,5
   Huyện Cẩm Khê " 140.004 100,6
   Huyện Tam Nông " 89.746 101,8
   Huyện Lâm Thao " 108.640 100,8
   Huyện Thanh Sơn " 135.918 101,8
   Huyện Thanh Thuỷ " 86.205 101,6
   Huyện Tân Sơn " 87.045 101,2
13.2 Mật độ dân số 2020 Người/Km² 419,3 101,1
   Thành phố Việt Trì " 1.947,0 100,8
   Thị xã Phú Thọ " 1.091,6 100,5
   Huyện Đoan Hùng " 384,7 101,0
   Huyện Hạ Hoà " 309,6 100,5
   Huyện Thanh Ba " 601,3 101,1
   Huyện Phù Ninh " 713,3 100,9
   Huyện Yên Lập  " 215,5 101,5
   Huyện Cẩm Khê " 598,6 100,6
   Huyện Tam Nông " 576,8 101,8
   Huyện Lâm Thao " 1.104,1 100,8
   Huyện Thanh Sơn " 218,8 101,8
   Huyện Thanh Thuỷ " 685,8 101,6
   Huyện Tân Sơn " 126,4 101,2
14 Tỷ số giới tính khi sinh năm 2020 % 111,12 -
15 Tỷ suất sinh thô năm 2020 14,62 -
16 Tổng tỷ suất sinh năm 2020 số con/
Phụ nữ
2,53 -
17 Tỷ suất chết thô năm 2020 5,21 -
18 Tỷ lệ tăng dân số (chung, tự nhiên) năm 2020 9,41 -
19 Tỷ suất nhập cư, xuất cư, tỷ suất di cư thuần năm 2020 %    
  Tỷ suất nhập cư " 1,2 -
  Tỷ suất xuất cư " 3,3 -
  Tỷ suất di cư thuần năm 2020 " -2,1 -
20 Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh năm 2020 Năm 73,4 -
21 Số cuộc kết hôn năm 2020 Cuộc kết hôn 8.967,0 90,7
22 Lực lượng lao động năm 2020 Lao động 855,6 100,6
  Phân theo giới tính      
  Nam   428,5 100,8
  Nữ   428,5 100,7
  Phân theo thành thị, nông thôn      
  Thành thị   140,8 100,3
  Nông thôn   715,8 100,8
23 Số lao động có việc làm trong nền kinh tế năm 2020 Lao động 844,8 100,5
  Nông, lâm nghiệp và thủy sản " 354,8 90,0
  Công nghiệp - xây dựng " 259,5 110,7
  Dịch vụ " 230,5 108,9
24 Tỷ lệ lao động đã qua đào tạo năm 2020 % 25,8 -
25 Tỷ lệ thất nghiệp năm 2020 % 1,39 -


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 
LÊN ĐẦU TRANG